Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
可能・不可能・困難 – Bài 12

〜よしもない・〜よう(も)ない

Không có cách nào để

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます+よしもない
Giải nghĩa

Không có phương pháp, cách thức nào để thực hiện V. Diễn tả sự bất lực, không thể làm gì được dù muốn.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng. よしもない cổ điển hơn, ようもない phổ biến hơn.

Lưu ý

よし (由) có nghĩa là phương pháp, cách thức. Tương tự 〜ようがない (N2) nhưng cứng hơn. Ví dụ: 確かめようもない (không có cách nào xác nhận).

Ví dụ

連絡先がわからないので、知らせようもない。

Không biết liên lạc nên không có cách nào báo.

Mẫu trước

〜にかたくない

Mẫu tiếp

〜(よ)うにも〜ない