Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

Minna no Nihongo I (第1〜25課) · 第4課 – Bài 4

DT (thời gian) に V

Làm gì vào lúc nào

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Tôi đi học lúc 8 giờ.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Tôi dậy lúc 6 giờ rưỡi.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Mỗi ngày tôi học từ 7 giờ.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Hôm qua tôi đã ngủ lúc 11 giờ.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Tôi đi làm lúc 9 giờ.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Chủ nhật tôi không đi học.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Sinh nhật của Miller là ngày 5 tháng 6.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Tôi sẽ học lúc 8 giờ tối.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Tôi đến công ty lúc 9 giờ.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Hằng tháng tôi đi du lịch một lần.

Bản dịch của bạn (日本語)