Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第25課 – Bài 25

〜ても

Dù... cũng... / Cho dù... thì vẫn...

Cấu trúc
Vて+も
Aい→くても
Aな+でも
N+でも
Giải nghĩa

ても: "Dù ~/Cho dù ~ thì vẫn ~". Kết quả không thay đổi dù điều kiện có xảy ra. Điều kiện nhượng bộ.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nội dung câu chính không bị ảnh hưởng dù điều kiện có xảy ra hay không.

Lưu ý

Cách chia: Vて+も (食べても), Aい→くても (高くても), Aな+でも (静かでも), N+でも (日曜日でも). たとえ~ても nhấn mạnh thêm. Khác てもいい (được phép).

Ví dụ

たかくても、このかばんをかいたいです。

Dù đắt tôi vẫn muốn mua cái túi này.

1x
2x

あめがふっても、いきます。

Dù trời mưa tôi vẫn đi.

1x
2x

いそがしくても、まいにちうんどうします。

Dù bận tôi vẫn tập thể dục hàng ngày.

1x
2x

Mẫu trước

〜たら (Nếu / Sau khi)