Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Dù... cũng... / Cho dù... thì vẫn...
「ても」 (dù ~) khác 「てもいいです」 (được phép) ở Bài 15.
Xem thêm:〜たら (Nếu / Sau khi)
たかくても、このかばんをかいたいです。
Dù đắt tôi vẫn muốn mua cái túi này.
あめがふっても、いきます。
Dù trời mưa tôi vẫn đi.
いそがしくても、まいにちうんどうします。
Dù bận tôi vẫn tập thể dục hàng ngày.
〜たら (Nếu / Sau khi)
Nếu ~ / Sau khi ~
Mẫu trước