Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第25課 – Bài 25

〜ても

Dù... cũng... / Cho dù... thì vẫn...

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて+も
Aい→くても
Aな+でも
N+でも
Giải nghĩa
  • 「Vても / Aくても / Aな・Nでも」 = "Dù ~ cũng/vẫn ~".
  • Điều kiện nhượng bộ: dù vế 1 xảy ra, kết quả vế 2 vẫn không đổi.
Phạm vi sử dụng
  • Chia: Vて+も (食べても), Vない→なくても, Aい→くても (高くても), Aな+でも (静かでも), N+でも (雨でも).
  • Nhấn mạnh: 「たとえ〜ても」.
Lưu ý

「ても」 (dù ~) khác 「てもいいです」 (được phép) ở Bài 15.

Xem thêm:〜たら (Nếu / Sau khi)

Ví dụ

たかくても、このかばんをかいたいです。

Dù đắt tôi vẫn muốn mua cái túi này.

あめがふっても、いきます。

Dù trời mưa tôi vẫn đi.

いそがしくても、まいにちうんどうします。

Dù bận tôi vẫn tập thể dục hàng ngày.

Mẫu liên quan (beta)

〜たら (Nếu / Sau khi)

Nếu ~ / Sau khi ~

Mẫu trước

〜たら (Nếu / Sau khi)