Dù... cũng... / Cho dù... thì vẫn...
「Vても / Aくても / Aな・Nでも」 = "Dù ~ cũng/vẫn ~". Điều kiện nhượng bộ: dù vế 1 xảy ra, kết quả vế 2 vẫn không đổi.
Chia: Vて+も (食べても), Vない→なくても, Aい→くても (高くても), Aな+でも (静かでも), N+でも (雨でも). Nhấn mạnh: 「たとえ〜ても」.
「ても」 (dù ~) khác 「てもいいです」 (được phép) ở Bài 15. [[v-ta-ra]]
たかくても、このかばんをかいたいです。
Dù đắt tôi vẫn muốn mua cái túi này.
あめがふっても、いきます。
Dù trời mưa tôi vẫn đi.
いそがしくても、まいにちうんどうします。
Dù bận tôi vẫn tập thể dục hàng ngày.