Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第25課 – Bài 25

〜たら (Nếu / Sau khi)

Nếu ~ / Sau khi ~

Làm bài tập
Cấu trúc
Vたら
Aい→かったら
Aな→だったら
N→だったら
Giải nghĩa

「Vたら / Aかったら / Aな・Nだったら」 có 2 nghĩa: (1) "Nếu ~ thì ~" (giả định); (2) "Sau khi ~ thì ~ / Khi đến ~" (thời điểm xác định).

Phạm vi sử dụng

Chia: thể quá khứ thông thường + ら (食べた→食べたら, 高い→高かったら, 暇だ→暇だったら, 雨だ→雨だったら). Thêm 「もし」 đầu câu để nhấn điều kiện. Ứng dụng: 「〜たら、どうしますか」.

Lưu ý

So với 「Vてから」 (nhấn V1 phải XONG hẳn mới làm V2, cả hai có chủ ý); 「たら」 chỉ là thời điểm/điều kiện để vế 2 xảy ra. [[v-te-mo]]

Ví dụ

えきについたら、でんわをかけてください。

Đến ga thì gọi điện cho tôi nhé.

1x
2x

しごとがおわったら、いっしょにのみましょう。

Sau khi tan làm hãy cùng đi uống nhé.

1x
2x

わからなかったら、きいてください。

Nếu không hiểu thì hãy hỏi.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

〜ても

Dù... cũng... / Cho dù... thì vẫn...

Mẫu tiếp

〜ても