Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

Minna no Nihongo I (第1〜25課) · 第19課 – Bài 19

V-たり V-たり します

Lúc thì V, lúc thì V...

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Cuối tuần tôi xem phim, đọc sách...

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Tôi vừa học vừa nghe nhạc.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Hôm qua tôi vừa ăn vừa xem TV.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Tôi đi mua sắm, đi ăn.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Karina đọc sách, viết thư.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Tôi vừa học vừa làm việc.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Cuối tuần tôi nấu ăn, dọn nhà.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Tôi xem TV, nghe nhạc.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Tôi vừa đi vừa nói chuyện.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Hôm qua tôi đi chơi, mua sắm.

Bản dịch của bạn (日本語)