Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

Minna no Nihongo I (第1〜25課) · 第16課 – Bài 16

V1て, V2て...V

Liệt kê hành động theo thứ tự

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Sáng dậy, ăn cơm rồi đi làm.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Đi siêu thị, mua đồ rồi về nhà.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Hôm qua tôi đi học, gặp bạn rồi về.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Tôi tắm và đi ngủ.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Sáng đánh răng và rửa mặt.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Tôi viết thư rồi gửi đi.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Cuối tuần tôi xem phim, đi mua sắm.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Buổi sáng dậy, đọc báo và đi làm.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Tôi học, ăn rồi ngủ.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Mai tôi đi ngân hàng, đi bưu điện và về.

Bản dịch của bạn (日本語)