Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

Minna no Nihongo I (第1〜25課) · 第11課 – Bài 11

Lượng-từ đứng trước V

Số lượng đứng ngay trước động từ

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Tôi mua 2 quả táo.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

1 tuần đọc 3 cuốn sách.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Tôi uống 2 cốc cà phê.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Mỗi ngày học 2 tiếng.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Tôi viết 3 lá thư.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Tôi đã ăn 5 cái bánh.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

1 ngày ăn 3 bữa.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Tôi nuôi 4 con chó.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Tôi mua 6 cái áo.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

1 ngày học 5 chữ kanji.

Bản dịch của bạn (日本語)