Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第50課 – Bài 50

丁寧語 (ございます / でございます)

Thể lịch sự trang trọng

Cấu trúc
あります→ございます/です→でございます
Giải nghĩa

丁寧語 (thể lịch sự trang trọng): dùng khi giới thiệu/trình bày sự vật, sự việc một cách lịch sự (không liên quan trực tiếp tới nâng/hạ hành động): 「あります→ございます」, 「です→でございます」.

Phạm vi sử dụng

Dùng ở nhà hàng, cửa hàng, khách sạn, thông báo trang trọng.

Lưu ý

丁寧語 nâng độ lịch sự của LỜI NÓI — khác 尊敬語 (nâng hành động người trên) và 謙譲語 (hạ hành động mình) ở [[kenjougo]].

Ví dụ

これはてんぷらていしょくでございます。

Đây là set cơm tempura ạ.

1x
2x

おてあらいは2かいにございます。

Nhà vệ sinh ở tầng 2 ạ.

1x
2x

でんわばんごうは03-1234-5678でございます。

Số điện thoại là 03-1234-5678 ạ.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Khiêm-nhường-ngữ (Khiêm-nhường-ngữ)

Hạ thấp bản thân để kính trọng đối phương

Mẫu trước

Khiêm-nhường-ngữ (Khiêm-nhường-ngữ)