Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第50課 – Bài 50

Khiêm-nhường-ngữ (Khiêm-nhường-ngữ)

Hạ thấp bản thân để kính trọng đối phương

Làm bài tập
Cấu trúc
Cách chuyển:お+Vnhóm1&2(ます)+します
ご+Vnhóm3(します)+します
Giải nghĩa
  • Khiêm nhường ngữ (謙譲語): HẠ THẤP hành động của BẢN THÂN để tỏ lòng kính trọng người đối diện.
  • Chỉ dùng cho hành động của mình.
  • Cách chuyển: お+Vます+します (nhóm 1,2); ご+N(する)+します (nhóm 3).
Phạm vi sử dụng
  • Khi hành động của mình hướng tới/liên quan người trên.
  • Cần có đối tượng tiếp nhận (お持ちします, ご案内します).
Lưu ý
  • Động từ khiêm nhường đặc biệt: 行きます/来ます→参ります・伺います; います→おります; 食べます/飲みます/もらいます→いただきます; 言います→申します・申し上げます; します→いたします; 見ます→拝見します; 知っています→存じております; 会います→お目にかかります; あげます→差し上げます.
  • Thể lịch sự ございます/でございます ở 丁寧語 (ございます / でございます).
Ví dụ

わたしはやまだともうします。

Tôi tên là Yamada.

わたしがごあんないいたします。

Để tôi hướng dẫn cho ạ.

しょるいをはいけんしてもよろしいですか。

Tôi có thể xem tài liệu được không ạ?

Mẫu liên quan (beta)

丁寧語 (ございます / でございます)

Thể lịch sự trang trọng

Mẫu tiếp

丁寧語 (ございます / でございます)