Hạ thấp bản thân để kính trọng đối phương
Khiêm nhường ngữ (謙譲語): HẠ THẤP hành động của BẢN THÂN để tỏ lòng kính trọng người đối diện. Chỉ dùng cho hành động của mình. Cách chuyển: お+Vます+します (nhóm 1,2); ご+N(する)+します (nhóm 3).
Khi hành động của mình hướng tới/liên quan người trên. Cần có đối tượng tiếp nhận (お持ちします, ご案内します).
Động từ khiêm nhường đặc biệt: 行きます/来ます→参ります・伺います; います→おります; 食べます/飲みます/もらいます→いただきます; 言います→申します・申し上げます; します→いたします; 見ます→拝見します; 知っています→存じております; 会います→お目にかかります; あげます→差し上げます. Thể lịch sự ございます/でございます ở [[teineigo]].
わたしはやまだともうします。
Tôi tên là Yamada.
わたしがごあんないいたします。
Để tôi hướng dẫn cho ạ.
しょるいをはいけんしてもよろしいですか。
Tôi có thể xem tài liệu được không ạ?