Khiêm nhường ngữ (謙譲語): HẠ THẤP hành động của BẢN THÂN để tỏ lòng kính trọng người đối diện.
Chỉ dùng cho hành động của mình.
Cách chuyển: お+Vます+します (nhóm 1,2); ご+N(する)+します (nhóm 3).
Phạm vi sử dụng
Khi hành động của mình hướng tới/liên quan người trên.
Cần có đối tượng tiếp nhận (お持ちします, ご案内します).
Lưu ý
Động từ khiêm nhường đặc biệt: 行きます/来ます→参ります・伺います; います→おります; 食べます/飲みます/もらいます→いただきます; 言います→申します・申し上げます; します→いたします; 見ます→拝見します; 知っています→存じております; 会います→お目にかかります; あげます→差し上げます.