Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第48課 – Bài 48

V-させて いただけませんか

Cho phép tôi làm ~ được không?

Cấu trúc
Vさせて+いただけませんか
Giải nghĩa

Vさせて + いただけませんか: "Cho phép tôi làm ~ được không?" Xin phép rất lịch sự.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn xin phép người trên hoặc trong môi trường trang trọng.

Lưu ý

使役 (させ) + いただく (khiêm nhường nhận) = xin phép rất lịch sự. Dạng thân mật: Vさせてください.

Ví dụ

このしりょうをみさせていただけませんか。

Cho phép tôi xem tài liệu này được không?

1x
2x

はやくかえらせていただけませんか。

Cho phép tôi về sớm được không?

1x
2x

もういちどかくにんさせてください。

Hãy cho tôi xác nhận lại một lần nữa.

1x
2x

Mẫu trước

V thể sai khiến (Thể-SK)