Cho phép tôi làm ~ được không?
Vさせて + いただけませんか: "Cho phép tôi làm ~ được không?" Xin phép rất lịch sự.
Dùng khi muốn xin phép người trên hoặc trong môi trường trang trọng.
使役 (させ) + いただく (khiêm nhường nhận) = xin phép rất lịch sự. Dạng thân mật: Vさせてください.
このしりょうをみさせていただけませんか。
Cho phép tôi xem tài liệu này được không?
はやくかえらせていただけませんか。
Cho phép tôi về sớm được không?
もういちどかくにんさせてください。
Hãy cho tôi xác nhận lại một lần nữa.