Bắt / Cho phép làm gì
Thể-SK (Shieki): "Bắt ~/Cho phép ~ làm ~". Cách chia: Nhóm 1: V cột い → V cột あ + せる. Nhóm 2: Vます → させる. Nhóm 3: します→させる, きます→こさせる. Lưu ý: *い → わ+せる (いいます→いわせる).
Dùng khi người có quyền (sếp, phụ huynh) bắt buộc hoặc cho phép người khác thực hiện hành động.
2 ý nghĩa: ① Bắt buộc: 社長はちこくが多い社員をやめさせました (Giám đốc đã buộc thôi việc nhân viên đi muộn nhiều). ② Cho phép: 母は私にピアノを習わせます (Mẹ cho tôi học piano). Trợ-từ: に cho người bị sai khiến (khi có を cho vật), を cho người bị sai khiến (khi là tự động từ). Thể-SK bị động: させられる (bị bắt làm).
先生はがくせいにかんじをかかせました。
Thầy giáo bắt học sinh viết chữ Hán.
こどもにすきなものをたべさせます。
Tôi cho con ăn thứ con thích.
もうすこしかんがえさせてください。
Hãy cho tôi suy nghĩ thêm một chút.