Bắt / Cho phép làm gì
Thể sai khiến 使役: "bắt/để cho ~ làm ~". 2 nghĩa: ① bắt buộc (ra lệnh); ② cho phép. Với động từ cảm xúc còn nghĩa "làm cho ai cảm thấy ~".
Chia: Nhóm 1 hàng い→hàng あ+せる (よむ→よませる, い→わせる: 使う→使わせる); Nhóm 2 +させる; Nhóm 3 する→させる, くる→こさせる.
Trợ từ: với tự động từ → người bị sai khiến dùng を; với tha động từ → người dùng に, vật dùng を (mỗi câu chỉ 1 を). Nghĩa "gây ra cảm xúc": 心配させる, 喜ばせる. [[v-sasete-itadakemasen-ka]]
せんせいはがくせいにかんじをかかせました。
Thầy giáo bắt học sinh viết chữ Hán.
こどもにすきなものをたべさせます。
Tôi cho con ăn thứ con thích.
もうすこしかんがえさせてください。
Hãy cho tôi suy nghĩ thêm một chút.