Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

Minna no Nihongo II (第26〜50課) · 第38課 – Bài 38

V-た/V-る/Adj/N + のは N です

Nhấn mạnh thông tin ở vế sau

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Người đã đến là anh Yamada.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Cái tôi mua là sách.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Nơi tôi đã đi là Kyoto.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Lúc tôi gặp anh ấy là tuần trước.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Người dạy tôi tiếng Nhật là cô Tanaka.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Cái tôi đang tìm là khóa.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Nơi tôi muốn đi là Hokkaido.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Cuốn tôi đọc nhiều nhất là cuốn này.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Người đầu tiên đến là Karina.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Cái tôi muốn ăn là sushi.

Bản dịch của bạn (日本語)