Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第37課 – Bài 37

N から/で 作られます

Được làm từ / bằng ~

Cấu trúc
原料から/材料で+作られます
Giải nghĩa

Diễn tả nguyên/vật liệu tạo ra sản phẩm (thể bị động của 作る). 「から」: nguyên liệu đã BIẾN ĐỔI (không còn nhận ra hình dạng gốc); 「で」: vật liệu còn NHẬN RA.

Phạm vi sử dụng

ビールは麦から作られます; このテーブルは木で作られています.

Lưu ý

「から」 (nguyên liệu biến đổi: 酒・ビール・紙) vs 「で」 (vật liệu còn nguyên dạng: 木・石). Là thể bị động của 作る. [[v-passive]]

Ví dụ

ビールはむぎからつくられます。

Bia được làm từ lúa mạch.

1x
2x

ワインはぶどうからつくられます。

Rượu vang được làm từ nho.

1x
2x

このいえはきでつくられています。

Ngôi nhà này được làm bằng gỗ.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V thể bị động (Thể-BĐ)

Bị / Được làm gì đó

Mẫu trước

V thể bị động (Thể-BĐ)