Được làm từ / bằng ~
Diễn tả nguyên/vật liệu tạo ra sản phẩm (thể bị động của 作る). 「から」: nguyên liệu đã BIẾN ĐỔI (không còn nhận ra hình dạng gốc); 「で」: vật liệu còn NHẬN RA.
ビールは麦から作られます; このテーブルは木で作られています.
「から」 (nguyên liệu biến đổi: 酒・ビール・紙) vs 「で」 (vật liệu còn nguyên dạng: 木・石). Là thể bị động của 作る. [[v-passive]]
ビールはむぎからつくられます。
Bia được làm từ lúa mạch.
ワインはぶどうからつくられます。
Rượu vang được làm từ nho.
このいえはきでつくられています。
Ngôi nhà này được làm bằng gỗ.