Bị / Được làm gì đó
Chia: Nhóm 1 hàng い→hàng あ+れる (しかる→しかられる, い→われる: 言う→言われる); Nhóm 2 +られる (ほめる→ほめられる); Nhóm 3 する→される, くる→こられる.
Xem thêm:N から/で 作られます
わたしは先生にほめられました。
Tôi được thầy giáo khen.
このほんはせかいじゅうでよまれています。
Cuốn sách này được đọc khắp nơi trên thế giới.
あめにふられてびしょぬれになりました。
Bị mưa dội nên ướt hết.