Bị / Được làm gì đó
Thể bị động 受身: "bị ~ / được ~". Diễn tả hành động tác động vào chủ ngữ từ bên ngoài.
Chia: Nhóm 1 hàng い→hàng あ+れる (しかる→しかられる, い→われる: 言う→言われる); Nhóm 2 +られる (ほめる→ほめられる); Nhóm 3 する→される, くる→こられる.
4 kiểu: ① trực tiếp 「N1はN2に V受身」 (先生に褒められた); ② gián tiếp/gây phiền 「N1はN2にN3を V受身」 (どろぼうに財布をとられた, 雨に降られた); ③ sự kiện 「Nは/が V受身」 (会議が行われる); ④ 「N1はN2によって V受身」 (văn trang trọng: コロンブスによって発見された). [[kara-de-tsukuraremasu]]
わたしは先生にほめられました。
Tôi được thầy giáo khen.
このほんはせかいじゅうでよまれています。
Cuốn sách này được đọc khắp nơi trên thế giới.
あめにふられてびしょぬれになりました。
Bị mưa dội nên ướt hết.