高 - CAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cao, đắt

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 10

Âm Kun: たか.い,  たか,  -だか,  たか.まる,  たか.める

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 口 冂

Gợi ý cách nhớ: Lúc đầu (亠) to mồm (口) nhưng bị bán qua biên giới (冂) thì mồm (口) không cao (高) ngạo được nữa

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

高 - CAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cao, đắt

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 10

Âm Kun: たか.い,  たか,  -だか,  たか.まる,  たか.める

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 口 冂

Gợi ý cách nhớ: Lúc đầu (亠) to mồm (口) nhưng bị bán qua biên giới (冂) thì mồm (口) không cao (高) ngạo được nữa

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

高