馬 - MÃ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con ngựa

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: うま,  うま-,  ま

Âm On: バ

Gợi ý cách nhớ: Ngựa (馬) chạy 5 (5) hướng khác nhau (キ) khi lửa (灬) đốt

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

馬 - MÃ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con ngựa

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: うま,  うま-,  ま

Âm On: バ

Gợi ý cách nhớ: Ngựa (馬) chạy 5 (5) hướng khác nhau (キ) khi lửa (灬) đốt

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
馬