館 - QUÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Công quán, quán trọ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 16

Âm Kun: やかた,  たて

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 官

Gợi ý cách nhớ: Ăn (食) với quan (官) trong quán (館)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

館 - QUÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Công quán, quán trọ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 16

Âm Kun: やかた,  たて

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 官

Gợi ý cách nhớ: Ăn (食) với quan (官) trong quán (館)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
館