飼 - TỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nuôi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: か.う

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 司

Gợi ý cách nhớ: Ăn (食) có quản lý (司) nuôi (飼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

飼 - TỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nuôi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: か.う

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 司

Gợi ý cách nhớ: Ăn (食) có quản lý (司) nuôi (飼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
飼