風 - PHONG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gió

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: かぜ,  かざ-

Âm On: フウ,  フ

Gợi ý cách nhớ: Dưới ghế (几) 1 (ノ) con côn trùng (虫) đang nấp để tránh gió (風)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

風 - PHONG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gió

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: かぜ,  かざ-

Âm On: フウ,  フ

Gợi ý cách nhớ: Dưới ghế (几) 1 (ノ) con côn trùng (虫) đang nấp để tránh gió (風)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
風