靖 - TĨNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Yên tĩnh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: やす.んじる

Âm On: セイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 立 青

Gợi ý cách nhớ: Đứng (立) dưới trời xanh (青) thật là yên tĩnh (靖)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

靖 - TĨNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Yên tĩnh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: やす.んじる

Âm On: セイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 立 青

Gợi ý cách nhớ: Đứng (立) dưới trời xanh (青) thật là yên tĩnh (靖)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

靖