露 - LỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sương

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 21

Âm Kun: つゆ

Âm On: ロ,  ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 路

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) trên đường (路) lộ ra sương (露)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

露 - LỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sương

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 21

Âm Kun: つゆ

Âm On: ロ,  ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 路

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) trên đường (路) lộ ra sương (露)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

露