雨 - VŨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mưa

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 8

Âm Kun: あめ,  あま-,  -さめ

Âm On: ウ

Gợi ý cách nhớ: Một (一) tia (〡) giáng xuống biên giới (冂), hàng vạn hạt (丶) mưa (雨) đã rơi

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

雨 - VŨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mưa

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 8

Âm Kun: あめ,  あま-,  -さめ

Âm On: ウ

Gợi ý cách nhớ: Một (一) tia (〡) giáng xuống biên giới (冂), hàng vạn hạt (丶) mưa (雨) đã rơi

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

雨