雄 - HÙNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giống đực

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: お-,  おす,  おん

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 厷 隹

Gợi ý cách nhớ: BETONAMU (ナ厶) có con chim (隹) giống đực (雄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

雄 - HÙNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giống đực

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: お-,  おす,  おん

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 厷 隹

Gợi ý cách nhớ: BETONAMU (ナ厶) có con chim (隹) giống đực (雄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

雄