鈴 - LINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái chuông

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: すず

Âm On: レイ,  リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 令

Gợi ý cách nhớ: Chuông (鈴) vàng (金) được làm theo lệnh (令) vua

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

鈴 - LINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái chuông

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: すず

Âm On: レイ,  リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 令

Gợi ý cách nhớ: Chuông (鈴) vàng (金) được làm theo lệnh (令) vua

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

鈴