酪 - LẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bơ lạc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun:

Âm On: ラク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 酉 各

Gợi ý cách nhớ: Giờ Dậu (酉) các vị (各)) uống rượu với bơ lạc (酪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

酪 - LẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bơ lạc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun:

Âm On: ラク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 酉 各

Gợi ý cách nhớ: Giờ Dậu (酉) các vị (各)) uống rượu với bơ lạc (酪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

酪