逝 - THỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chết

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: ゆ.く,  い.く

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 折 辶

Gợi ý cách nhớ: Chiết (折) cây đi xa (辶) sẽ chết (逝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

逝 - THỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chết

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: ゆ.く,  い.く

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 折 辶

Gợi ý cách nhớ: Chiết (折) cây đi xa (辶) sẽ chết (逝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

逝