践 - TIỄN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thực tiễn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: ふ.む

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 戋

Gợi ý cách nhớ: Chân (足) qua 2 lần (毛) đi thực tiễn (践)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

践 - TIỄN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thực tiễn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: ふ.む

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 戋

Gợi ý cách nhớ: Chân (足) qua 2 lần (毛) đi thực tiễn (践)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

践