距 - CỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cự ly

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: へだ.たる,  けづめ

Âm On: キョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 巨

Gợi ý cách nhớ: Chân (足) to (巨) chạy được cự ly (距) lớn

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

距 - CỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cự ly

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: へだ.たる,  けづめ

Âm On: キョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 巨

Gợi ý cách nhớ: Chân (足) to (巨) chạy được cự ly (距) lớn

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

距