賢 - HIỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thông minh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: かしこ.い

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 臣 又 貝

Gợi ý cách nhớ: Đại thần (臣) lại (又) nhặt được bảo bối (貝) thật thông minh (賢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

賢 - HIỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thông minh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: かしこ.い

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 臣 又 貝

Gợi ý cách nhớ: Đại thần (臣) lại (又) nhặt được bảo bối (貝) thật thông minh (賢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

賢