貫 - QUÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhất quán

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: つらぬ.く,  ぬ.く,  ぬき

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 毋 貝

Gợi ý cách nhớ: Vô (母) tình mang bảo bối (貝) vào quán (貫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

貫 - QUÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhất quán

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: つらぬ.く,  ぬ.く,  ぬき

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 毋 貝

Gợi ý cách nhớ: Vô (母) tình mang bảo bối (貝) vào quán (貫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

貫