貞 - TRINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trinh tiết

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ただし.い,  さだ

Âm On: テイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 卜 貝

Gợi ý cách nhớ: Trinh tiết (貞) là việc to (大) lớn đối với bảo bối (貝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

貞 - TRINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trinh tiết

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ただし.い,  さだ

Âm On: テイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 卜 貝

Gợi ý cách nhớ: Trinh tiết (貞) là việc to (大) lớn đối với bảo bối (貝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

貞