豪 - HÀO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phù hào

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: えら.い

Âm On: ゴウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 口 冖 豕

Gợi ý cách nhớ: Đầu (亠) miệng (ロ) đều trùm khăn (冖) lụa đúng là lợn (豕) nhà phú hào (豪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

豪 - HÀO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phù hào

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: えら.い

Âm On: ゴウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 口 冖 豕

Gợi ý cách nhớ: Đầu (亠) miệng (ロ) đều trùm khăn (冖) lụa đúng là lợn (豕) nhà phú hào (豪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

豪