謂 - VỊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gọi là

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: い.う,  いい,  おも.う,  いわゆる

Âm On: イ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 胃

Gợi ý cách nhớ: Bác sĩ nói (言) về bệnh dạ dày (胃) gọi là chẩn đoán (謂)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

謂 - VỊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gọi là

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: い.う,  いい,  おも.う,  いわゆる

Âm On: イ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 胃

Gợi ý cách nhớ: Bác sĩ nói (言) về bệnh dạ dày (胃) gọi là chẩn đoán (謂)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

謂