蝉 - THIỀU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ve sầu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: せみ

Âm On: セン,  ゼン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 虫 単

Gợi ý cách nhớ: Ve sầu (蝉) là loài côn trùng (虫) sống rất đơn giản (単)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

蝉 - THIỀU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ve sầu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: せみ

Âm On: セン,  ゼン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 虫 単

Gợi ý cách nhớ: Ve sầu (蝉) là loài côn trùng (虫) sống rất đơn giản (単)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

蝉