蒙 - MÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mông cổ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: こうむ.る,  おお.う,  くら.い

Âm On: モウ,  ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 冖 豕

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) trùm khăn (冖) để bắt 1 (一) con lợn (豕) Mông Cổ (蒙)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

蒙 - MÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mông cổ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: こうむ.る,  おお.う,  くら.い

Âm On: モウ,  ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 冖 豕

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) trùm khăn (冖) để bắt 1 (一) con lợn (豕) Mông Cổ (蒙)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

蒙