著 - TRỨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trứ danh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: あらわ.す,  いちじる.しい

Âm On: チョ,  チャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 者

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) là tác giả (者) trứ danh (著)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

著 - TRỨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trứ danh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: あらわ.す,  いちじる.しい

Âm On: チョ,  チャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 者

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) là tác giả (者) trứ danh (著)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
著