腕 - OẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cảnh tay

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: うで

Âm On: ワン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 宛

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) ghi địa chỉ (宛) lên cánh tay (腕)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

腕 - OẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cảnh tay

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: うで

Âm On: ワン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 宛

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) ghi địa chỉ (宛) lên cánh tay (腕)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

腕