胡 - HỒ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hồ tiêu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: なんぞ

Âm On: ウ,  コ,  ゴ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 古 月

Gợi ý cách nhớ: Thời cổ (古) Nguyệt (月) rất thích ăn hồ tiêu (胡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

胡 - HỒ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hồ tiêu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: なんぞ

Âm On: ウ,  コ,  ゴ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 古 月

Gợi ý cách nhớ: Thời cổ (古) Nguyệt (月) rất thích ăn hồ tiêu (胡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

胡