聡 - THÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thông minh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: さと.い,  みみざと.い

Âm On: ソウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 耳 公 心

Gợi ý cách nhớ: Tai (耳) biết nghe công (公) tâm (心) là người thông minh (聡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

聡 - THÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thông minh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: さと.い,  みみざと.い

Âm On: ソウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 耳 公 心

Gợi ý cách nhớ: Tai (耳) biết nghe công (公) tâm (心) là người thông minh (聡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

聡