聞 - VĂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nghe

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 14

Âm Kun: き.く,  き.こえる

Âm On: ブン,  モン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 耳

Gợi ý cách nhớ: Đứng dưới cổng (門) vểnh tai (耳) nghe (聞)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

聞 - VĂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nghe

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 14

Âm Kun: き.く,  き.こえる

Âm On: ブン,  モン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 耳

Gợi ý cách nhớ: Đứng dưới cổng (門) vểnh tai (耳) nghe (聞)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

聞