繁 - PHỒN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phồng thịnh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: しげ.る,  しげ.く

Âm On: ハン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 敏 糸

Gợi ý cách nhớ: Cần mẫn (敏) dệt tơ (糸) sẽ có ngày phồn thịnh (繁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

繁 - PHỒN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phồng thịnh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: しげ.る,  しげ.く

Âm On: ハン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 敏 糸

Gợi ý cách nhớ: Cần mẫn (敏) dệt tơ (糸) sẽ có ngày phồn thịnh (繁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

繁