緑 - LỤC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xanh lá

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: みどり

Âm On: リョク,  ロク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 彔

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) của Em Thủy (隶) màu xanh lá cây (緑)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

緑 - LỤC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xanh lá

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: みどり

Âm On: リョク,  ロク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 彔

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) của Em Thủy (隶) màu xanh lá cây (緑)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
緑