絡 - LẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Liên lạc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: から.む,  から.まる

Âm On: ラク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 各

Gợi ý cách nhớ: Dùng sợi tơ (糸) các vị (各) liên lạc (絡) với nhau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

絡 - LẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Liên lạc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: から.む,  から.まる

Âm On: ラク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 各

Gợi ý cách nhớ: Dùng sợi tơ (糸) các vị (各) liên lạc (絡) với nhau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
絡