終 - CHUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kết thúc

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: お.わる,  -お.わる,  おわ.る,  お.える,  つい,  つい.に

Âm On: シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 冬

Gợi ý cách nhớ: Chuyện tình ta như sợi chỉ(糸) đến mùa đông(冬) là kết thúc (終)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

終 - CHUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kết thúc

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: お.わる,  -お.わる,  おわ.る,  お.える,  つい,  つい.に

Âm On: シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 冬

Gợi ý cách nhớ: Chuyện tình ta như sợi chỉ(糸) đến mùa đông(冬) là kết thúc (終)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
終