級 - CẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cấp độ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 及

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) được phổ cập (及) ở mọi cấp độ (級)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

級 - CẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cấp độ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 及

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) được phổ cập (及) ở mọi cấp độ (級)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
級