糞 - PHẨN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phân

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: くそ

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 異

Gợi ý cách nhớ: Ăn gạo (米) dị dạng (異) đi ngoài ra phân (糞)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

糞 - PHẨN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phân

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: くそ

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 異

Gợi ý cách nhớ: Ăn gạo (米) dị dạng (異) đi ngoài ra phân (糞)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

糞