粥 - CHÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cháo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: かゆ,  かい,  ひさ.ぐ

Âm On: イク,  シュク,  ジュク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 弓 米

Gợi ý cách nhớ: Dùng 2 cây cung (弓) ép nước gạo (米) nấu cháo (粥)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

粥 - CHÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cháo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: かゆ,  かい,  ひさ.ぐ

Âm On: イク,  シュク,  ジュク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 弓 米

Gợi ý cách nhớ: Dùng 2 cây cung (弓) ép nước gạo (米) nấu cháo (粥)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

粥