粘 - NIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chất dính

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: ねば.る

Âm On: ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 占

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) bị chiếm (占) để làm chất dính (粘)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

粘 - NIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chất dính

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: ねば.る

Âm On: ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 占

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) bị chiếm (占) để làm chất dính (粘)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

粘