粕 - PHÁCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cặn,bã

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: かす

Âm On: ハク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 白

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) trắng (白) nấu bã (粕) rượu

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

粕 - PHÁCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cặn,bã

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: かす

Âm On: ハク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 白

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) trắng (白) nấu bã (粕) rượu

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

粕