箔 - BẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dát mỏng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: すだれ

Âm On: ハク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 泊

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) trọ lại (泊) để mua bạc đã dát mỏng (箔)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

箔 - BẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dát mỏng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: すだれ

Âm On: ハク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 泊

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) trọ lại (泊) để mua bạc đã dát mỏng (箔)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

箔